by Admin
Post on 2023-03-24 10:39:03
| TRUNG TÂM Y TẾ | CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
| HUYỆN CHÂU THÀNH | Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
| PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG |
|
||||||||||||||||||||||||
|
Châu Thành, ngày tháng năm 2022 | ||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||
| Căn cứ Quyết định số 6858/QĐ-BYT ngày 18/11/2016 của Bộ Y tế về việc ban hành nội dung kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2016; | |||||||||||||||||||||||||
| Căn cứ Quyết định số 3869/QĐ-BYT ngày 28/8/2019 của Bộ Y tế về việc ban hành các mẫu phiếu và hướng dẫn khảo sát hài lòng người bệnh và nhân viên y tế; | |||||||||||||||||||||||||
| Thực hiện kế hoạch số 01/KH-TTYT ngày 12/01/2022 của Trung tâm Y tế về việc khảo sát ngẫu nhiên sự hài lòng của người bệnh điều trị nội trú, ngoại trú năm 2022. | |||||||||||||||||||||||||
| Trung tâm Y tế huyện Châu Thành báo cáo kết quả khảo sát hài lòng người bệnh năm 2022 như sau: | |||||||||||||||||||||||||
| NỘI TRÚ | QUÍ 1 | QUÍ 2 | QUÝ 3 | QUÍ 4 | TRUNG BÌNH NĂM |
||||||||||||||||||||
| SỐ ĐIỂM |
TỈ LỆ (%) |
SỐ ĐIỂM |
TỈ LỆ (%) |
SỐ ĐIỂM | TỈ LỆ (%) | SỐ ĐIỂM |
TỈ LỆ (%) |
SỐ ĐIỂM |
TỈ LỆ (%) |
||||||||||||||||
| Tổng điểm TB người dùng chọn từ A->E |
4.43 | 4.67 | 4.57 | 4.69 | 4.59 | ||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ hài lòng chung | 2994/3100 | 96.58 | 2986/3100 | 96.32 | 2912/3100 | 93.32 | 2972/3100 | 93.10 | 94.83 | ||||||||||||||||
Điểm TB theo từng phần A, B, C, D, E |
A | 4.48 | 4.72 | 4.75 | 4.86 | 4.70 | |||||||||||||||||||
| B | 4.43 | 4.75 | 4.82 | 4.87 | 4.72 | ||||||||||||||||||||
| C | 4.17 | 4.34 | 4.13 | 4.43 | 4.27 | ||||||||||||||||||||
| D | 4.61 | 4.8 | 4.91 | 4.86 | 4.80 | ||||||||||||||||||||
| E | 4.56 | 4.72 | 4.46 | 4.6 | 4.59 | ||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ hài lòng so với mong đợi | 9350/100 | 92.82 | 9289/100 | 92.89 | 9238/100 | 92.38 | 9310/100 | 93.1 | 92.80 | ||||||||||||||||
| Tỷ lệ người bệnh sẽ quay trở lại | 100/100 | 100 | 100/100 | 100 | 100/100 | 100 | 100/100 | 100 | 100.00 | ||||||||||||||||
| Phân tích sự hài lòng người bệnh nội trú | Khoa lâm sàng | Nội TH | 4.44 | 96.70 | 4.78 | 96.45 | 4.57 | 92.37 | 4.85 | 95.38 | 4.69 | 95.23 | |||||||||||||
| Nhi | 4.59 | 96.80 | 4.66 | 96.45 | 4.77 | 96.61 | 4.72 | 96.77 | 4.66 | 96.66 | |||||||||||||||
| CSSKSS | 4.37 | 96.10 | 4.33 | 95.96 | 4.62 | 95.97 | 4.35 | 96.45 | 4.35 | 96.12 | |||||||||||||||
| Có và không có BHYT |
Có BHYT | 4.44 | 96.70 | 4.66 | 96.36 | 4.63 | 93.66 | 4.73 | 95.88 | 4.61 | 95.65 | ||||||||||||||
| Không BHYT |
4.49 | 96.17 | 4.67 | 96.31 | 3.90 | 96.45 | 4.73 | 98.81 | 4.63 | 96.94 | |||||||||||||||
| NGOẠI TRÚ | QUÍ 1 | QUÍ 2 | QUÝ 3 | QUÍ 4 | TRUNG BÌNH NĂM |
||||||||||||||||||||
| SỐ ĐIỂM |
TỈ LỆ (%) |
SỐ ĐIỂM |
TỈ LỆ (%) |
SỐ ĐIỂM | TỈ LỆ (%) | SỐ ĐIỂM |
TỈ LỆ (%) |
SỐ ĐIỂM |
TỈ LỆ (%) |
||||||||||||||||
| Tổng điểm TB người dùng chọn từ A->E |
4.46 | 4.49 | 4.22 | 4.43 | 4.40 | ||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ hài lòng chung | 3004/3100 | 96.90 | 3014/3100 | 97.81 | 2752/3100 | 88.77 | 2984/3100 | 96.29 | 94.94 | ||||||||||||||||
| Điểm TB theo từng phần A, B, C, D, E | A | 4.15 | 4.23 | 4.04 | 4.24 | 4.17 | |||||||||||||||||||
| B | 4.55 | 4.58 | 4.29 | 4.5 | 4.48 | ||||||||||||||||||||
| C | 4.51 | 4.56 | 4.28 | 4.5 | 4.46 | ||||||||||||||||||||
| D | 4.51 | 4.55 | 4.23 | 4.46 | 4.44 | ||||||||||||||||||||
| E | 4.46 | 4.58 | 4.27 | 4.39 | 4.43 | ||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ hài lòng so với mong đợi | 9680/100 | 96.27 | 9324/100 | 93.24 | 9057/100 | 90.57 | 9623/100 | 96.23 | 94.08 | ||||||||||||||||
| Tỷ lệ người bệnh sẽ quay trở lại | 100/100 | 100 | 100/100 | 100 | 100/100 | 100 | 100/100 | 100 | 100.00 | ||||||||||||||||
| Tỷ lệ hài lòng chung | 94.89 | ||||||||||||||||||||||||
| Tồn tại: | |||||||||||||||||||||||||
| - Hiện nay căn-tin bệnh viện ngưng hoạt động do tổ chức đấu thầu không người đăng ký. | |||||||||||||||||||||||||
| - Chưa triển khai đăng ký khám bệnh qua điện thoại, trang thông tin điện tử. | |||||||||||||||||||||||||
| - Thuốc, trang thiết bị, vật tư y tế chưa đầy đủ, hiện đại. | |||||||||||||||||||||||||
| Giải pháp: | |||||||||||||||||||||||||
| - Do Trung tâm y tế đang trong thời gian nâng cấp, mở rộng nên chưa phục vụ được nhu cầu ăn uống và sinh hoạt cho người bệnh, khi hoàn thiện bệnh viện sẽ tổ chức đấu thầu để mở lại căn-tin. | |||||||||||||||||||||||||
| - Trung tâm Y tế đã triển khai đăng ký khám bệnh qua điện thoại, trang thông tin điện tử, nhưng do người khám bệnh đa số người lớn tuổi ít sử dụng điện thoại nên việc đăng kí khám bệnh qua diện thoại,trang thông tin điện tử chưa được người dân biết dến nhiều. | |||||||||||||||||||||||||
| - Trong thời gian tới Trung tâm Y tế sẽ triển khai phổ biến rộng rãi cho người dân biết, tổ chức đặt lịch hẹn khám đối với người đến khám bệnh, chữa bệnh bằng các hình thức: qua điện thoại, trang tin điện tử của bệnh viện hoặc các phần mềm kết nối với bệnh viện để đảm bảo phục vụ chất lượng, hiệu quả, giảm thời gian chờ đợi tránh quá tải. | |||||||||||||||||||||||||
| - Thực hiện đấu thầu thuốc nhằm cung ứng thuốc theo nhu cầu sử dụng. | |||||||||||||||||||||||||
| - Khi bệnh viện nâng cấp, mở rộng xong sẽ bổ sung thêm trang thiết bị hiện đại. | |||||||||||||||||||||||||
| Trên đây là báo cáo kết quả khảo sát hài lòng người bệnh nội trú và ngoại trú năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Châu Thành./. | |||||||||||||||||||||||||
| GIÁM ĐỐC | TRƯỞNG PHÒNG | ||||||||||||||||||||||||