by Admin
Post on 2024-10-28 13:57:37
Yêu cầu báo thuê phần mềm QLBV
SỞ Y TẾ LONG AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRUNG TÂM Y TẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HUYỆN CHÂU THÀNH
Châu Thành, ngày 6 tháng 8 năm 2024
Số: 1118 /TB-TTYT
THÔNG BÁO
Về việc yêu cầu báo giá
Kính gửi: Các nhà cung cấp tại Việt Nam
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Trung tâm Y tế huyện Châu Thành có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng gói Thuê phần mềm quản lý bệnh viện của Trung tâm Y tế huyện Châu Thành.
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá:
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành
Địa chỉ: Khu phố Hội Xuân, Thị trấn Tầm Vu, Châu Thành, Long An.
Điện thoại: 02723 878 362
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ và tên: Lê Thanh Tùng
- Chức vụ: nhân viên Phòng Tổ chức hành chính
- Điện thoại: 0919053825
Email: thanhtungtvd@gmail.com
- Cách thức nhận báo giá:
Nhận trực tiếp hoặc đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Tổ chức hành chính, Trung tâm Y tế huyện Châu Thành Khu phố Hội Xuân, Thị trấn Tầm Vu, Châu Thành, Long An. Đồng thời gửi báo giá về địa chỉ email: thanhtungtvd@gmail.com
3.Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 15h00 ngày 06 tháng 8 năm 2024 đến trước 15h00 ngày 16 tháng 8 năm 2024.
Các báo giá được nhận sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét
4. Thời hạn có hiệu lực báo giá: 90 ngày, kể từ ngày ký
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
Thuê phần mềm quản lý bệnh viện.
- Thời gian thuê 60 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
- Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật:
|
Chức năng |
Mô tả |
|
|
|
|
Tiếp nhận đăng ký khám bệnh, chữa bệnh |
Tiếp nhận đăng ký khám bệnh cho bệnh nhân |
|
|
Quản lý thông tin chuyển tuyến |
|
||
|
In ấn |
|
||
|
Kiểm tra lịch sử KCB từ cổng BHYT |
|
||
|
Chức năng thông báo STT tiếp nhận |
|
||
|
Check thẻ BH từ cổng BH trong form tiếp nhận |
|
||
|
Tra cứu thông tin thẻ BHYT |
|
||
|
2 |
Quản lý khám bệnh ngoại trú |
Quản lý gọi khám |
|
|
Quản lý chỉ định dịch vụ |
|
||
|
Quản lý chỉ định thuốc |
|
||
|
Quản lý thông tin ra viện |
|
||
|
Quản lý thông tin lịch hẹn |
|
||
|
Quản lý chuyển viện |
|
||
|
Quản lý tử vong |
|
||
|
Quản lý tai nạn thương tích |
|
||
|
In ấn |
|
||
|
Quản lý chuyển, thêm phòng |
|
||
|
Phiếu vận chuyển |
|
||
|
Nghỉ BHXH |
|
||
|
Quản lý khám thai, phá thai, sinh nở, KHHGĐ |
|
||
|
Quản lý thông tin hành chính bệnh nhân |
|
||
|
Lịch sử điều trị |
|
||
|
Quản lý kho kê thuốc |
|
||
|
Nhập bệnh án |
|
||
|
3 |
Quản lý hành chính ngoại trú |
Danh sách bệnh nhân |
|
|
Quản lý phòng hành chính |
|
||
|
Điều trị ngoại trú |
|
||
|
Tạo phiếu dịch vụ |
|
||
|
Tạo phiếu công khám. |
|
||
|
Tạo phiếu dịch vụ khác. |
|
||
|
Tạo phiếu truyền máu |
|
||
|
Tạo phiếu vật tư |
|
||
|
Tạo phiếu trả vật tư |
|
||
|
Tạo phiếu vật tư tiêu hao |
|
||
|
Gọi lại bệnh nhân chuyển khoa |
|
||
|
Mở bệnh án cho khoa |
|
||
|
Đóng bệnh án được yêu cầu mở |
|
||
|
Lịch sử theo cổng BHYT |
|
||
|
4 |
Quản lý điều trị ngoại trú |
Quản lý chỉ định dịch vụ |
|
|
Quản lý chỉ định phẫu thuật, thủ thuật |
|
||
|
Quản lý chỉ định thuốc từ kho |
|
||
|
Quản lý chỉ định thuốc tủ trực |
|
||
|
Nhập thông tin bệnh án chung |
|
||
|
Bệnh án điều trị Ngoại trú |
|
||
|
Quản lý chuyển viện |
|
||
|
Quản lý tử vong |
|
||
|
Quản lý tai nạn thương tích |
|
||
|
Lịch sử điều trị |
|
||
|
Lịch sử bệnh án |
|
||
|
Thông tin viện phí |
|
||
|
Sơ kết điều trị |
|
||
|
Tra cứu bệnh nhân |
|
||
|
Quản lí danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm |
|
||
|
5 |
Quản lý hành chính nội trú |
Danh sách bệnh nhân chờ tiếp nhận |
|
|
Nhập bệnh nhân |
|
||
|
Danh sách bệnh nhân |
|
||
|
Tạo phiếu chăm sóc, truyền dịch,… |
|
||
|
Tạo phiếu thuốc vật tư |
|
||
|
Tạo phiếu trả thuốc, vật tư |
|
||
|
Tạo phiếu vật tư tiêu hao |
|
||
|
Theo dõi chức năng sông |
|
||
|
Xếp giường cho bệnh nhân. |
|
||
|
Gọi lại bệnh nhân chuyển khoa |
|
||
|
Mở bệnh án cho khoa |
|
||
|
Đóng bệnh án được yêu cầu mở |
|
||
|
Lịch sử theo cổng BHYT |
|
||
|
Lịch sử tiếp nhận về khoa |
|
||
|
6 |
Quản lý điều trị nội trú |
Quản lý hiển thị danh sách màn hình LCD |
|
|
Quản lý phiếu điều trị |
|
||
|
Quản lý chỉ định dịch vụ |
|
||
|
Quản lý chỉ định thuốc, vật tư |
|
||
|
Quản lý phẫu thuật, thủ thuật |
|
||
|
Quản lý phiếu tổng kết 15 ngày |
|
||
|
Quản lý phiếu chăm sóc, phiếu điều trị |
|
||
|
Quản lý biên bản hội chuẩn |
|
||
|
Quản lý thông tin ra viện, lịch hẹn |
|
||
|
Quản lý chuyển viện |
|
||
|
Quản lý tử vong |
|
||
|
Quản lý phiếu trả thuốc, vật tư |
|
||
|
Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm hao phí |
|
||
|
Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm |
|
||
|
Quản lý tai nạn thương tích, giấy chứng sinh, giấy nghỉ hưởng BHXH |
|
||
|
Thông tin viện phí |
|
||
|
Sơ kết điều trị |
|
||
|
Tra cứu bệnh nhân |
|
||
|
Quản lí danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm |
|
||
|
Khám chuyên khoa (nội viện) |
|
||
|
Theo dõi chức năng sống |
|
||
|
7 |
Quản lý thuốc vật tư khoa điều trị |
Quản lý phiếu lĩnh thuốc |
|
|
Quản lý phiếu lĩnh thuốc lẻ |
|
||
|
Quản lý phiếu lĩnh vật tư |
|
||
|
Quản lý phiếu lĩnh thuốc bù tủ trực |
|
||
|
Quản lý phiếu lĩnh thuốc lẻ bù tủ trực |
|
||
|
Quản lý phiếu lĩnh vật tư bù tủ trực |
|
||
|
Tổng hợp phiếu trả thuốc |
|
||
|
Tổng hợp phiếu trả vật tư |
|
||
|
Tổng hợp phiếu trả thuốc, vật tư tủ trực |
|
||
|
Bổ sung, hoàn trả thuốc, vậy tư tủ trực. |
|
||
|
8 |
Quản lý hồ sơ bệnh án giấy |
Quản lý danh mục loại hồ sơ bệnh án |
|
|
Quản lý danh mục tủ lưu trữ hồ sơ bệnh án |
|
||
|
Bàn giao hồ sơ bệnh án |
|
||
|
Quản lý tiếp nhận hồ sơ bệnh án |
|
||
|
Quản lý lưu trữ hồ sơ bệnh án |
|
||
|
Quản lý hồ sơ |
|
||
|
Quản lý mượn, trả hồ sơ bệnh án |
|
||
|
Quản lý hủy - khôi phục hồ sơ |
|
||
|
9 |
Quản lý viện phí và bảo hiểm y tế |
Thu viện phí |
|
|
Quản lý số phiếu thu, hóa đơn |
|
||
|
Danh sách phiếu thu |
|
||
|
Duyệt bảo hiểm |
|
||
|
Kết nối với BHXH thanh quyết toán BHYT (tập tin XML) |
Gửi bảo hiểm theo danh sách |
|
|
Xuất file bảo hiểm |
|
||
|
Duyệt bảo hiểm theo danh sách |
|
||
|
Khóa số liệu |
|
||
|
Chuyển thông tin bảo hiểm |
|
||
|
Quản lý dược và vật tư |
Quản lý thuốc vật tư thầu |
|
|
Nhập xuất thuốc từ nhà cung cấp |
|
||
|
Nhập xuất thuốc từ nhà cung cấp vào kho, tủ trực |
|
||
|
Nhập xuất thuốc, vật tư từ kho khác |
|
||
|
Bổ sung, hoàn trả thuốc, vật tư tủ trực. |
|
||
|
Xuất hủy thuốc, vật tư |
|
||
|
Duyệt phiếu TVT tiêu hao |
|
||
|
Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc, vật tư cho kho khác |
|
||
|
Duyệt phiếu TVT tiêu hao khoa phòng, tủ trực |
|
||
|
Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc, vật tư cho bệnh nhân. |
|
||
|
Duyệt phiếu lĩnh, hoàn trả thuốc nội trú |
|
||
|
Quản lý kiểm kê |
|
||
|
Tra cứu thuốc |
|
||
|
Tra cứu thẻ kho |
|
||
|
Tra cứu xuất nhập tồn |
|
||
|
Quản lý xét nghiệm |
Quản lý bệnh phẩm |
|
|
Quản lý nhập kết quả xét nghiệm |
|
||
|
Quản lý nhập in kết quả xét nghiệm |
|
||
|
Quản lý trả kết quả xét nghiệm |
|
||
|
Quản lý thống kê xét nghiệm |
|
||
|
Quản lý chẩn đoán hình ảnh |
Quản lý danh sách CĐHA |
|
|
Kết quả chẩn đoán |
|
||
|
Quản lý nhập kết quả CĐHA |
|
||
|
Quản lý trả kết quả CĐHA |
|
||
|
Quản lý thống kê CĐHA |
|
||
|
Quản lý sửa phòng thực hiện |
|
||
|
Quản lý danh sách kết quả mẫu |
|
||
|
Quản lý thuốc vật tư tiêu hao trong quá trình thực hiện CĐHA |
|
||
|
14 |
Quản lý giải phẫu bệnh |
Sinh thiết mẫu |
|
|
15 |
Quản lý khám sức khỏe |
Quản lý hợp đồng khám sức khỏe theo đoàn |
|
|
Nhập danh sách bệnh nhân từ File Excel |
|
||
|
Nhập danh sách bệnh nhân |
|
||
|
Nhập thông tin khám tổng quát |
|
||
|
Phân loại khám sức khỏe |
|
||
|
16 |
Báo cáo thống kê |
Báo cáo sở y tế |
|
|
Giám định BHXH |
|
||
|
Khám bệnh ngoại trú, điều trị ngoại trú |
|
||
|
Báo cáo điều trị nội trú |
|
||
|
Báo cáo cận lâm sàng |
|
||
|
Kế hoạch tổng hợp |
|
||
|
Phẫu thuật thủ thuật |
|
||
|
Quản lý dược, vật tư |
|
||
|
Tài chính, viện phí |
|
||
|
Đối tượng nhân dân |
|
||
|
17 |
Quản lý Danh mục |
Danh mục chung |
|
|
Danh mục phụ cấp PTTT |
|
||
|
Danh mục dân tộc |
|
||
|
Danh mục dịch vụ |
|
||
|
Danh mục Khám bệnh |
|
||
|
Danh mục Xét nghiệm,CĐHA, mã máy |
|
||
|
Danh mục thuốc, vật tư |
|
||
|
Danh mục vật tư |
|
||
|
Danh mục thuốc BHYT |
|
||
|
Danh sách kho |
|
||
|
Danh mục thông tin nhà cung cấp |
|
||
|
Danh mục thuốc vật tư điều kiện |
|
||
|
Danh mục buồng bệnh |
|
||
|
Danh mục chỉ đạo tuyến |
|
||
|
18 |
Quản trị hệ thống |
Quản lý khoa, phòng |
|
|
Quản lý người dùng |
|
||
|
Danh mục cấu hình nhân viên. |
|
||
|
Phân quyền sử dụng báo cáo |
|
||
|
Phân quyền menu |
|
||
|
Phân quyền chức năng menu |
|
||
|
Quản lý quyền dữ liệu |
|
||
|
Quản lý quyền dữ liệu phòng, kho |
|
||
|
Phân quyền dữ liệu người dùng |
|
||
|
Cấu hình hiển thị dữ liệu |
|
||
|
19 |
Quản lý vật tư trang thiết bị |
Cập nhật trạng thái thiết bị |
|
|
Tra cứu tồn |
|
||
|
Tra cứu lịch sử sử dụng |
|
||
|
20 |
Thanh toán qua ví điện tử |
|
|
|
21 |
Quản lý KIOS hàng đợi |
Kết nối kios đăng ký khám bệnh vào hệ thống HIS |
|
|
Lấy số tiếp đón từ kios |
|
||
|
Màn hình hiển thị danh sách bệnh nhân |
|
||
|
Gọi bệnh nhân và tiếp đón bệnh nhân theo thông tin từ kios |
|
||
|
22 |
Quản lý nhà thuốc |
Nhập xuất thuốc từ nhà thuốc |
|
|
Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc cho kho nhà thuốc |
|
||
|
Quản lý đơn bán hàng |
|
||
|
Đẩy cổng dược |
|
||
|
23 |
Tích hợp hóa đơn điện tử, thanh toán không tiền mặt |
|
|
2. Địa điểm cung cấp: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, Khu phố Hội Xuân, Thị trấn Tầm Vu, Châu Thành, Long An
3. Thời gian bắt đầu thuê dự kiến: Tháng 11 năm 2024
4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: thanh toán theo từng đợt kể từ ngày nhận đầy đủ chứng từ hợp lệ và hóa đơn tài chính
5. Các thông tin khác (nếu có)
|
Nơi nhận: - Như trên; - Đăng tải Website TTYT; - Lưu: VT, TCHC. |
GIÁM ĐỐC (Đã ký)
Lê Long Hồ |
|
SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC TẦM VU
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số:53/TB-TTYT |
Tầm Vu, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
THÔNG BÁO
Về việc yêu cầu báo giá
Kính gửi: Các Công ty, các nhà cung cấp tại Việt Nam.
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023;
Căn cứ Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của luật quy hoạch, luật đầu tư, luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và luật đấu thầu;
Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công ty, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư công, Luật quản lý, sử dụng tài sản công.
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư 79/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Trung tâm Y tế khu vực Tầm Vu có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng gói thầu: Mua Trang phục của người bệnh và các đồ vải khác của Trung tâm Y tế khu vực Tầm Vu như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá:
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế khu vực Tầm Vu.
2. Thông tin liên hệ của người tiếp nhận báo giá: Phạm Thị Phương Trang-Văn thư Phòng Tổ chức Hành chính, Trung tâm Y tế khu vực Tầm Vu, số điện thoại: 02723 878 362, địa chỉ email: ttytchauthanh@longan.gov.vn
Cách thức nhận báo giá:
Nhận trực tiếp hoặc đường bưu điện tại địa chỉ: Trung tâm Y tế khu vực Tầm Vu –Ấp Hội Xuân, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh
Đồng thời gửi báo giá về địa chỉ email: ttytchauthanh@longan.gov.vn
3. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 7 giờ ngày 13 tháng 01 năm 2026 đến trước 17 giờ ngày 20 tháng 01 năm 2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
2. Địa điểm cung cấp: Trung tâm Y tế khu vực Tầm Vu, Ấp Hội Xuân, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh.
3. Thời gian thực hiện dự kiến: quý I năm 2026.
4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: thanh toán 100% kể từ ngày nhận đầy đủ chứng từ hợp lệ và hóa đơn tài chánh.
5. Báo giá bao gồm thuế VAT và chi phí liên quan khác (đóng gói, vận chuyển).
6. Thời hạn có hiệu lực báo giá: có hiệu lực báo giá 120 ngày.
7. Các thông tin khác (nếu có).
|
Nơi nhận: |
GIÁM ĐỐC |
|
- Như trên; - Đăng tải Website TTYT; |
(Đã ký) |
|
- Lưu: VT. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lê Long Hồ |
DANH MỤC BÁO GIÁ
Mua Trang phục của người bệnh và các đồ vải khác của Trung tâm Y tế
khu vực Tầm Vu
(Đính kèm Thông báo số /TB-TTYT ngày tháng 01 năm 2026)
|
STT |
Danh mục |
Đơn vị |
Số lượng |
Thông số kỹ thuật |
Kích cỡ |
|
1 |
Quần áo bệnh nhân |
Bộ |
150 |
Chất liệu: Kate hoặc tương đương Màu sắc: Màu xanh Kiểu dáng áo: Pyjama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. Kiểu dáng quần:quần Pyjama, lưng thun. Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 |
3XL |
|
150 |
4XL |
||||
|
2 |
Drap trải giường |
Cái |
300 |
Chất liệu: Kate ford hoặc tương đương Màu sắc: Xanh lam |
1,15*2,2 m |
|
3 |
Áo choàng X-Quang |
Cái |
10 |
Chất liệu: Kate hoặc tương đương Màu sắc: màu vàng ngà. Kiều dáng: cổ tròn, không nút, dây cột |
3XL |
|
4 |
Áo choàng bệnh nhân |
Cái |
30 |
Chất liệu: Kate hoặc tương đương Màu sắc: Xanh Kiểu dáng: cổ tròn,không nút, dây cột |
3XL |
|
5 |
Khăn vải siêu âm |
Cái |
20 |
Chất liệu: Kate ford hoặc tương đương Màu sắc: Xanh |
0,7*1m |
|
6 |
Áo bọc nệm gấp 3 |
Cái |
100 |
Chất liệu: Kate ford hoặc tương đương Màu sắc: Xanh lam. Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 |
Kích thước nệm 63*90 |
Mua Trang phục của người bệnh và các đồ vải khác của Trung tâm Y tế
khu vực Tầm Vu
Trung tâm Y tế Châu Thành đăng ký danh sách người thực hành khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ