GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (PHẦN 5)

by Admin

Post on 2025-04-10 10:06:19


GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (PHẦN 5)

ÁP DỤNG TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3581/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Long An)

         

Đơn vị: đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Mức giá

Ghi chú

A. Danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, do nhà nước thanh toán và không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu

401

10.1001.0515

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]

434,600

 

402

10.0996.0515

Nắn, bó bột gãy xương đòn

Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]

434,600

 

403

10.1000.0515

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]

434,600

 

404

10.1029.0515

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]

434,600

 

405

10.1025.0517

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]

342,000

 

406

10.0995.0517

Nắn, bó bột trật khớp vai

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]

342,000

 

407

10.1028.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  [bột liền]

257,000

 

408

10.1009.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]

257,000

 

409

10.1022.0519

Nắn, bó bột gãy xương chày

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]

257,000

 

410

10.1024.0519

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]

257,000

 

411

10.1007.0521

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  [bột liền]

372,700

 

412

10.1012.0525

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Nắn, bó bột gãy mâm chày  [bột liền]

372,700

 

413

10.0999.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay  [bột liền]

372,700

 

414

10.0998.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay  [bột liền]

372,700

 

415

10.0997.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  [bột liền]

372,700

 

416

10.1002.0527

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  [bột liền]

372,700

 

417

10.1023.0532

Nắn, bó bột gãy xương gót

Nắn, bó bột gãy xương gót

167,000

 

418

10.0862.0571

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

3,226,900

 

419

10.0954.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

2,767,900

 

420

10.0861.0577

Thương tích bàn tay phức tạp

Thương tích bàn tay phức tạp

5,204,600

 

421

10.0172.0582

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

3,433,300

 

422

10.0699.0583

Khâu vết thương thành bụng

Khâu vết thương thành bụng

2,396,200

 

423

10.0411.0584

Cắt hẹp bao quy đầu

Cắt hẹp bao quy đầu

1,509,500

 

424

10.0412.0584

Mở rộng lỗ sáo

Mở rộng lỗ sáo

1,509,500

 

425

11.0116.0199

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

279,500

 Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. 

426

11.0089.0215

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng

25,100

 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

427

11.0031.1120

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3,065,600

 

428

11.0005.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]

130,600

 

429

11.0010.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]

130,600

 

430

11.0005.1148

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]

262,900

 

431

11.0010.1148

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể

262,900

 

432

11.0004.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

458,200

 

433

11.0015.1158

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

648,200

 

434

11.0016.1160

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

213,400

 

435

12.0309.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

Bóc nang tuyến Bartholin

1,369,400

 

436

12.0002.1044

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

771,000

 

437

13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

248,500

 

438

13.0185.0099

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

685,500

 

439

13.0192.0103

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

101,800

 

440

13.0199.0211

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

92,400

 

441

13.0051.0237

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]

40,900

 

442

13.0051.0254

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]

41,100

 

443

13.0152.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

Bóc nang tuyến Bartholin

1,369,400

 

444

13.0053.0594

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

139,000

 

445

13.0147.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

2,268,300

 

446

13.0054.0600

Trích áp xe tầng sinh môn

Trích áp xe tầng sinh môn

873,000

 

447

13.0151.0601

Trích áp xe tuyến Bartholin

Trích áp xe tuyến Bartholin

951,600

 

448

13.0163.0602

Trích áp xe vú

Trích áp xe vú

251,500

 

449

13.0153.0603

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

885,400

 

450

13.0162.0604

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

1,069,900

 

451

13.0160.0606

Chọc dò túi cùng Douglas

Chọc dò túi cùng Douglas

312,500

 

452

13.0033.0614

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

786,700

 

453

13.0028.0617

Giác hút

Giác hút

1,141,900

 

454

13.0157.0619

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

236,500

 

455

13.0030.0623

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1,663,600

 

456

13.0149.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo

2,119,400

 

457

13.0040.0629

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

94,600

 

458

13.0148.0630

Lấy dị vật âm đạo

Lấy dị vật âm đạo

653,700

 

459

13.0032.0632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2,501,900

 

460

13.0049.0635

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ

376,500

 

461

13.0156.0639

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

627,100

 

462

13.0048.0640

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

313,500

 

463

13.0241.0644

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

450,000

 

464

13.0239.0645

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

199,700

 

465

13.0238.0648

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

429,500

 

466

13.0154.0712

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

414,500

 

467

13.0166.0715

Soi cổ tử cung

Soi cổ tử cung

68,100

 

468

13.0144.0721

Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo

Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo

436,200

 

469

13.0031.0727

Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

700,200

 

470

13.0023.2023

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

55,000

 Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị. 

471

14.0203.0075

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

40,300

 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

472

14.0192.0075

Cắt chỉ khâu giác mạc

Cắt chỉ khâu giác mạc

40,300

 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

473

14.0204.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

Cắt chỉ khâu kết mạc

40,300

 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

474

14.0112.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

40,300

 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

475

14.0291.0212

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

15,100

 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

476

14.0290.0212

Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

15,100

 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

477

14.0215.0505

Rạch áp xe mi

Rạch áp xe mi

218,500

 

478

14.0206.0730

Bơm rửa lệ đạo

Bơm rửa lệ đạo

41,200

 

479

14.0167.0738

Cắt bỏ chắp có bọc

Cắt bỏ chắp có bọc

85,500

 

480

14.0207.0738

Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc

Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc

85,500

 

481

14.0169.0738

Trích dẫn lưu túi lệ

Trích dẫn lưu túi lệ

85,500

 

482

14.0161.0748

Tập nhược thị

Tập nhược thị

43,600

 

483

14.0265.0751

Đo thị giác 2 mắt

Đo thị giác 2 mắt

77,000

 

484

14.0276.0752

Đo độ lồi

Đo độ lồi

68,000

 

485

14.0258.0754

Đo khúc xạ máy

Đo khúc xạ máy

12,700

 

486

14.0255.0755

Đo nhãn áp

Đo nhãn áp

31,600

 

487

14.0205.0759

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

53,600

 

488

14.0171.0769

Khâu da mi đơn giản

Khâu da mi đơn giản

897,100

 

489

14.0172.0772

Khâu phục hồi bờ mi

Khâu phục hồi bờ mi

813,600

 

490

14.0174.0773

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1,043,500

 

491

14.0214.0778

Bóc giả mạc

Bóc giả mạc

99,400

 

492

14.0213.0778

Bóc sợi giác mạc

Bóc sợi giác mạc

99,400

 

493

14.0200.0782

Lấy dị vật kết mạc

Lấy dị vật kết mạc

71,500

 

494

14.0202.0785

Lấy calci kết mạc

Lấy calci kết mạc

40,900

 

495

14.0210.0799

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

40,900

 

496

14.0252.0801

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

130,900

 

497

14.0222.0801

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

130,900

 

498

14.0083.0836

Cắt u da mi không ghép

Cắt u da mi không ghép

812,100

 

499

14.0211.0842

Rửa cùng đồ

Rửa cùng đồ

48,300

  Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt

500

14.0257.0848

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

33,600

 

501

14.0219.0849

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

60,000

 

502

14.0218.0849

Soi đáy mắt trực tiếp

Soi đáy mắt trực tiếp

60,000

 

503

14.0221.0849

Soi góc tiền phòng

Soi góc tiền phòng

60,000

 

504

14.0251.0852

Test phát hiện khô mắt

Test phát hiện khô mắt

46,400

 

505

14.0250.0852

Test thử cảm giác giác mạc

Test thử cảm giác giác mạc

46,400

 

506

14.0197.0854

Bơm thông lệ đạo

Bơm thông lệ đạo

105,800

 

507

14.0197.0855

Bơm thông lệ đạo

Bơm thông lệ đạo

65,100

 

508

14.0193.0856

Tiêm dưới kết mạc

Tiêm dưới kết mạc

55,000

 Chưa bao gồm thuốc.

509

14.0194.0857

Tiêm cạnh nhãn cầu

Tiêm cạnh nhãn cầu

55,000

 Chưa bao gồm thuốc.

510

14.0212.0864

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

344,200

 

511

15.0302.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật

Cắt chỉ sau phẫu thuật

40,300

 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

512

15.0219.1888

Đặt nội khí quản

Đặt nội khí quản

600,500

 

513

15.0303.0200

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài  ≤ 15cm]

64,300

 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

514

15.0303.2047

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89,500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

515

15.0303.0202

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121,400

 

516

15.0303.0204

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193,600

 

517

15.0303.0205

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275,600

 

518

15.0220.0206

Thay canuyn

Thay canuyn

263,700

 

519

15.0051.0216

Khâu vết rách vành tai

Khâu vết rách vành tai

194,700

 

520

15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

194,700

 

521

15.0301.0217

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

269,500

 

522

15.0301.0218

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

289,500

 

523

15.0301.0219

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]

354,200

 

524

15.0304.0505

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

218,500

 

525

15.0142.0868

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]

216,500

 

526

15.0142.0869

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]

286,500

 

527

15.0206.0879

Trích áp xe sàn miệng

Trích áp xe sàn miệng

295,500

 

528

15.0056.0882

Chọc hút dịch vành tai

Chọc hút dịch vành tai

64,300

 

529

15.0215.0895

Đốt họng hạt bằng nhiệt

Đốt họng hạt bằng nhiệt

89,400

 

530

15.0139.0897

Phương pháp Proetz

Phương pháp Proetz

69,300

 

531

15.0222.0898

Khí dung mũi họng

Khí dung mũi họng

27,500

 Chưa bao gồm thuốc khí dung.

532

15.0058.0899

Làm thuốc tai

Làm thuốc tai

22,000

 Chưa bao gồm thuốc.

533

15.0213.0900

Lấy dị vật hạ họng

Lấy dị vật hạ họng

43,100

 

534

15.0212.0900

Lấy dị vật họng miệng

Lấy dị vật họng miệng

43,100

 

535

15.0054.0903

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

170,600

 

536

15.0143.0907

Lấy dị vật mũi

Lấy dị vật mũi [không gây mê]

213,900

 

537

15.0144.0907

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]

213,900

 

538

15.0059.0908

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

70,300

 

539

15.0045.0910

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]

874,800

 

540

15.0134.0912

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]

2,804,100

 

541

15.0134.0913

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]

1,326,200

 

542

15.0140.0916

Nhét bấc mũi sau

Nhét bấc mũi sau

139,000

 

543

15.0141.0916

Nhét bấc mũi trước

Nhét bấc mũi trước

139,000

 

544

15.0138.0920

Chọc rửa xoang hàm

Chọc rửa xoang hàm

310,500

 

545

15.0228.0932

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

545,500

 

546

15.0050.0994

Trích rạch màng nhĩ

Trích rạch màng nhĩ

69,300

 

547

15.0206.0996

Trích áp xe sàn miệng

Trích áp xe sàn miệng

771,900

 

548

15.0145.1006

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)

153,600

 

549

15.0214.1002

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

1,075,700

 

550

15.0226.1005

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

321,400

 

551

15.0147.1006

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

153,600

 

552

16.0214.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

178,900

 

553

16.0298.1009

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

414,400

 

554

16.0230.1010

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

380,100

 

555

16.0061.1011

Điều trị tủy lại

Điều trị tủy lại

987,500

 

556

16.0232.1016

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

296,100

 

557

16.0232.1017

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]

415,500

 

558

16.0072.1018

Phục hồi cổ răng bằng Composite

Phục hồi cổ răng bằng Composite

369,500

 

559

16.0071.1018

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

369,500

 

560

16.0236.1019

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

112,500

 

561

16.0043.1020

Lấy cao răng

Lấy cao răng [hai hàm]

159,100

 

562

16.0043.1021

Lấy cao răng

Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]

92,500

 

563

16.0335.1022

Nắn sai khớp thái dương hàm

Nắn sai khớp thái dương hàm

110,800

 

564

16.0205.1024

Nhổ chân răng vĩnh viễn

Nhổ chân răng vĩnh viễn

217,200

 

565

16.0204.1025

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

110,600

 

566

16.0206.1026

Nhổ răng thừa

Nhổ răng thừa

239,500

 

567

16.0203.1026

Nhổ răng vĩnh viễn

Nhổ răng vĩnh viễn

239,500

 

568

16.0200.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

398,600

 

569

16.0239.1029

Nhổ chân răng sữa

Nhổ chân răng sữa

46,600

 

570

16.0238.1029

Nhổ răng sữa

Nhổ răng sữa

46,600

 

571

16.0068.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

280,500

 

572

16.0070.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

280,500

 

573

16.0067.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

280,500

 

574

16.0057.1032

Chụp tủy bằng Hydroxit canxi

Chụp tủy bằng Hydroxit canxi

308,000

 

575

16.0226.1035

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

245,500

 

576

16.0225.1035

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

245,500

 

577

16.0223.1035

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

245,500

 

578

16.0224.1035

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

245,500

 

579

16.0233.1050

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

493,500

 

580

16.0234.1050

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

493,500

 

581

16.0337.1053

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

1,832,000

 

582

17.0026.0220

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

50,800

 

583

17.0007.0234

Điều trị bằng các dòng điện xung

Điều trị bằng các dòng điện xung

44,900

 

584

17.0011.0237

Điều trị bằng tia hồng ngoại

Điều trị bằng tia hồng ngoại

40,900

 

585

17.0146.0241

Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối

Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối

59,300

 

586

17.0144.0241

Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

59,300

 

587

17.0145.0241

Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối

Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối

59,300

 

588

17.0149.0241

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

59,300

 

589

17.0142.0241

Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu

Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu

59,300

 

590

17.0141.0241

Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu

Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu

59,300

 

591

17.0133.0242

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

162,700

 

592

17.0102.0258

Tập tri giác và nhận thức

Tập tri giác và nhận thức

51,400

 

593

17.0070.0261

Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi

Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi

14,700

 

594

17.0091.0262

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)

318,700

 

595

17.0104.0263

Tập nuốt

Tập nuốt

173,700

 

596

17.0104.0264

Tập nuốt

Tập nuốt

144,700

 

597

17.0111.0265

Tập sửa lỗi phát âm

Tập sửa lỗi phát âm

124,000

 

598

17.0033.0266

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

51,800

 

599

17.0034.0267

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

59,300

 

600

17.0090.0267

Tập điều hợp vận động

Tập điều hợp vận động

59,300

 


Viết bình luận ...